army trong ngữ cảnh
army = quân đội
Câu tiếng Anh
And he knows that you served in north Africa in an army field hospital.
Nghĩa tiếng Việt
Và ông ta biết anh đã phục vụ ở Bắc Phi trong 1 bệnh viện dã chiến quân đội.
army = quân đội
And he knows that you served in north Africa in an army field hospital.
Và ông ta biết anh đã phục vụ ở Bắc Phi trong 1 bệnh viện dã chiến quân đội.