eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

And the people rose up and formed a people's army, to free the Russian land, to free Moscow!

Nghĩa tiếng Việt

Toàn dân bèn hưởng ứng, Lập đoàn quân nghĩa dũng. Cứu chuộc quốc tộ Nga, Giành lại thành Moskva.

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army