eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

As far as I'm concerned, the quicker you're out of the army, the better for everybody, especially the army.

Nghĩa tiếng Việt

Theo nhận thức của tôi ông càng ra đi sớm, thì càng tốt cho mọi người nhất là cho quân đội.

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army