eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

For the same reason I wouldn't kill your boy or scout for the army.

Nghĩa tiếng Việt

Lý do cũng tương tự như tôi sẽ không giết con trai anh hay do thám cho quân đội.

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army