army trong ngữ cảnh
army = quân đội
Câu tiếng Anh
He told me all the army gossip.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu ấy kể anh nghe mọi chuyện tầm phào trong quân đội.
army = quân đội
He told me all the army gossip.
Cậu ấy kể anh nghe mọi chuyện tầm phào trong quân đội.