eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

He was gonna come out of the army and go right up to the top.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn sắp giải ngũ và đi thẳng lên đỉnh vinh quang.

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army