eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

I'm sorry, Prissy, but the Army took my horse and carriage.

Nghĩa tiếng Việt

Và quân Miền Bắc đang tới, và cô Scarlett, cô ấy nói...

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army