eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

I saw a number, eight, I wanted it... The general bet for me, and my army followed me, blind, fanatical.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã nhìn thấy một số 8, tôi muốn nó, ông tướng đã đánh bạc, và đội quân cuồng tín theo tôi.

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army