eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

I was like the leader of a great army revolting against the power of roulette.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi như vị tướng của một đội quân vĩ đại, chống lại sức mạnh của bánh xe.

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army