Trang chủ › army › Ngữ cảnh › Câu army trong ngữ cảnh army = quân đội Câu tiếng Anh Oh, they don't take army money here. Nghĩa tiếng ViệtỞ đây không thu tiền quân đội. ← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army