eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

Then you will show up at Pretzelburg, meet the army, step into a car and cross over into Osterlich.

Nghĩa tiếng Việt

Đúng thời điểm hẹn trước, Ngài sẽ có mặt tại Pretzelburg, gặp quân đội, bước vào xe và băng vào Osterlich.

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army