eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

There's such an army of gods these days we can always find room for another.

Nghĩa tiếng Việt

Có cả một đội quân các vị thần và chúng ta vẫn có thể có chỗ cho một vị nữa mà.

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army