eword.vn

army trong ngữ cảnh

army = quân đội

Câu tiếng Anh

When you were in the army, I learned to sew, so I could wear a new dress when you came on leave.

Nghĩa tiếng Việt

Khi anh đi lính, em đã học may, để em có thể mặc váy mới khi anh về phép.

← army: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với army