army trong ngữ cảnh
army = quân đội
Câu tiếng Anh
You were seen talking to an officer of Huerta's army.
Nghĩa tiếng Việt
Anh bị bắt gặp đang nói chuyện với một sĩ quan của Huerta.
army = quân đội
You were seen talking to an officer of Huerta's army.
Anh bị bắt gặp đang nói chuyện với một sĩ quan của Huerta.