eword.vn

around trong ngữ cảnh

around = xung quanh

Câu tiếng Anh

All the people around are very proud of him and bring him food and little offerings.

Nghĩa tiếng Việt

Dân chúng rất tự hào về ông ta, nên thường dâng thức ăn và lễ vật.

← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around