around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
And I've been in jungles and around savages so long I gotta find out I'm back in civilization again.
Nghĩa tiếng Việt
Bố ở rừng và những chốn hoang vu quá lâu rồi... nên bố phải thấy được mình đã trở lại thế giới văn minh.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around