around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
And I want you to take care of her and that guy Zachetti... so he doesn't get pushed around too much.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn anh lo cho cô ấy và anh chàng Zachetti đó để hắn đừng hung hăng quá lố.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around