eword.vn

around trong ngữ cảnh

around = xung quanh

Câu tiếng Anh

And then they put the braids in my mouth... and tied them around my neck to make a gag.

Nghĩa tiếng Việt

Và rồi chúng nhét những bím tóc vô miệng em... và cột chúng vòng quanh cổ em để làm trò cười.

← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around