around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
At your age, other girls are helping around the house, cooking, chopping vegetables, scrubbing pots. They even help with the religious rites.
Nghĩa tiếng Việt
Con gái ở tuổi con biết giúp bao nhiêu việc, nấu nướng, giặt giũ, hành lễ.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around