eword.vn

around trong ngữ cảnh

around = xung quanh

Câu tiếng Anh

But I don't like the idea of you sneaking around corners to see Peggy taking her love on a bootleg basis.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi không thích việc anh lén lút gặp Peggy... lợi dụng tình yêu của nó một cách bất chính.

← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around