eword.vn

around trong ngữ cảnh

around = xung quanh

Câu tiếng Anh

Even in the market at Lisbon, in spite of the police spies being around, it's all they talk about. The 13th of next month, you will see thousands here in Fátima.

Nghĩa tiếng Việt

Thậm chí cả ở chợ Lisbon... dù cho mật vụ, công an có mặt khắp nơi... nhưng thiên hạ vẫn cứ kháo nhau về... ngày 13 tháng sau, rồi anh sẽ thấy có cả ngàn người tới Fatima này.

← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around