around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
Every time you turn around, expect to see me.
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi lần cậu quay nhìn lại, nên nghĩ sẽ thấy tôi.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around
around = xung quanh
Every time you turn around, expect to see me.
Mỗi lần cậu quay nhìn lại, nên nghĩ sẽ thấy tôi.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around