around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
From a car parked in the southeast corner of that lot... you get a perfect view of the horses as they come around the far corner and start into the stretch.
Nghĩa tiếng Việt
Từ một chiếc ô tô đậu ở góc đông nam của lô đất đó... Anh sẽ thấy rõ đám ngựa từ xa khi chúng chạy quanh góc và bắt đầu chạy vào đoạn đường dài.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around