around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
I'd have to drive it around the block a couple of times.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cần phải khắc ghi nó đã.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around
around = xung quanh
I'd have to drive it around the block a couple of times.
Tôi cần phải khắc ghi nó đã.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around