around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
I have old Joe around to trap young girls into where you are right now.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có Joe già để bẫy các cô gái trẻ vào nơi bạn đang ở ngay lúc này.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around