around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
I know that land ain't worth much but then, someday I just might up and put my own fence around her.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết mảnh đất đấy không đáng bao nhiêu nhưng rồi 1 ngày nào đó tôi có thể dựng hàng rào của mình quanh nó.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around