around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
I'm not going to take it haunch-backed like the rest around here.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ không chấp nhận đầu hàng số phận như những người khác.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around