around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
I'm tired of running around in circles.
Nghĩa tiếng Việt
Con mệt mỏi việc chạy vòng quanh thế này rồi.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around
around = xung quanh
I'm tired of running around in circles.
Con mệt mỏi việc chạy vòng quanh thế này rồi.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around