around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
I only stuck around to keep things running while John went to England and found you.
Nghĩa tiếng Việt
Anh chỉ ở lại để giữ cho mọi thứ tiếp tục trong khi John tới Anh và tìm thấy em.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around