around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
I've hardly given you room to move around.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi hầu như không cho anh còn chỗ để di chuyển.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around
around = xung quanh
I've hardly given you room to move around.
Tôi hầu như không cho anh còn chỗ để di chuyển.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around