around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
If I catch any of you messin' around that house, somebody's gonna get hurt.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu tôi bắt gặp bất cứ ai lảng vảng quanh ngôi nhà đó, sẽ có người bị thương.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around