around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
If you have on your best Sunday dress around noon time, I'll give it to you.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu em mặc chiếc váy Thánh lễ đẹp nhất vào khoảng giữa trưa, anh sẽ trao nó cho em.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around