around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
If you knew how happy I've been to hear your footsteps around the house.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đã mang lại cho em niềm hạnh phúc được nghe tiếng chân đàn ông trong nhà.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around