around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
- Like a golden halo around her head.
Nghĩa tiếng Việt
- Như vầng hào quang chói vàng quanh đầu nàng.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around
around = xung quanh
- Like a golden halo around her head.
- Như vầng hào quang chói vàng quanh đầu nàng.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around