around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
- Loaf around, plenty to eat, plenty to drink.
Nghĩa tiếng Việt
- Bánh mì có khắp nơi,đầy thức ăn,đủ thứ thức uống
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around
around = xung quanh
- Loaf around, plenty to eat, plenty to drink.
- Bánh mì có khắp nơi,đầy thức ăn,đủ thứ thức uống
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around