eword.vn

around trong ngữ cảnh

around = xung quanh

Câu tiếng Anh

Lots of people have knives and saws and ropes around their houses.

Nghĩa tiếng Việt

Rất nhiều người có dao và cưa và dây thừng trong nhà.

← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around