around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
Mademoiselle, he's the kind of man that, well, if I were a woman and I were not around, I should be in love with Rick.
Nghĩa tiếng Việt
Thưa cô, anh ta là loại đàn ông mà nếu tôi là phụ nữ... tôi sẽ yêu ngay.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around