eword.vn

around trong ngữ cảnh

around = xung quanh

Câu tiếng Anh

Now that it's over, you get that fellow of yours to take you around and show you our country.

Nghĩa tiếng Việt

Giờ chuyện đã qua, cô hãy bảo anh chàng của mình đưa cô đi quanh đây để xem vùng đất của chúng tôi.

← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around