eword.vn

around trong ngữ cảnh

around = xung quanh

Câu tiếng Anh

Of Northern Italy traveling around with his somnambulist named Cesare.

Nghĩa tiếng Việt

Từ miền Bắc nước Ý cùng với tên mộng du của hắn Cesare.

← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around