eword.vn

around trong ngữ cảnh

around = xung quanh

Câu tiếng Anh

- The next fence we build must be around her imagination.

Nghĩa tiếng Việt

- Hàng rào kế tiếp chúng ta xây sẽ phải ở chung quanh sự tưởng tượng của cô ta.

← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around