eword.vn

around trong ngữ cảnh

around = xung quanh

Câu tiếng Anh

The stars are so close overhead you feel you could reach up and stir them around.

Nghĩa tiếng Việt

Những ngôi sao gần ngay trên đầu cô cô có thể sờ và chạm vào chúng.

← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around