around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
Then we wind up sittin' around your house with a couple of cans of beer.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi thì chúng ta lại xếp xó ở nhà anh với vài lon bia, xem xếp hạng âm nhạc trên TV.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around