around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
Then you should follow him around. Keep monitoring him if he can't find him. If he does find him, you can...
Nghĩa tiếng Việt
Vậy cô cứ đi theo hắn thôi, tìm không ra thì cô đốc thúc hắn tiếp tục tìm, tìm thấy thì cô... lấy thân báo đáp?
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around