around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
There are plenty ofjobs around for somebody that likes to travel.
Nghĩa tiếng Việt
Có rất nhiều công việc cho những người thích đi du lịch đây.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around