around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
They couldn't train him to put his arms around his girl, to stroke her hair.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng chẳng thể dạy cậu ta cách ôm và vuốt tóc bạn gái mình.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around