around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
They'll give you a piece of land and you can sit around wrapped in a blanket.
Nghĩa tiếng Việt
Họ sẽ cho con một mảnh đất và con có thể ngồi thu mình trong chăn.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around