around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
They were paroles, and we fought for six years to earn them, those of us who were still around for the graduation.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng không phải là lệnh tha, chúng là lệnh tạm tha, và chúng tôi đã chiến đấu trong sáu năm để kiếm được chúng, những người trong chúng tôi vẫn còn loay hoay để còn có chúng.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around