around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
Those words have been on your tongue and your sister's tongue... just too much around here.
Nghĩa tiếng Việt
Những từ đó từ miệng cô và chị cô phát ra quá nhiều đấy.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around