around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
When we're not around, women act foolish.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc chắn rồi, khi chúng ta không ở đó để kiểm soát họ, thì phụ nữ sẽ làm các điều vớ vẩn.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around