around trong ngữ cảnh
around = xung quanh
Câu tiếng Anh
You don't go around hitting people, smashing cars, torturing your best friend.
Nghĩa tiếng Việt
Ông đâu có đi lòng vòng đâm vào người khác, đập xe, hành hạ bạn thân của ông.
← around: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với around